conjugal visitation

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Quyền được quan hệ vợ chồngtrong : Đây một quyền hợp pháp cho phép phạm nhân vợ/chồng của họ được gặp gỡ riêng tư để duy trì đời sống tình dục mối quan hệ vợ chồng trong thời gian bị giam giữ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The prison allows conjugal visitation for inmates with good behavior. (Nhà tù cho phép quyền được quan hệ vợ chồngtrong đối với các phạm nhân hạnh kiểm tốt.)
    • He applied for a conjugal visitation with his wife. (Anh ấy đã nộp đơn xin quyền được quan hệ vợ chồngtrong với vợ mình.)
    • The policy on conjugal visitation varies from country to country. (Chính sách về quyền được quan hệ vợ chồngtrong khác nhau giữa các quốc gia.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to grant conjugal visitation": cho phép, cấp quyền được quan hệ vợ chồngtrong .

    • The authorities decided to grant him conjugal visitation rights. (Nhà chức trách đã quyết định cấp cho anh ta quyền được quan hệ vợ chồngtrong .)
  • "to be eligible for conjugal visitation": đủ điều kiện để được hưởng quyền này.

    • Only inmates in minimum-security prisons are eligible for conjugal visitation. (Chỉ những phạm nhâncác trại giam mức độ an ninh tối thiểu mới đủ điều kiện được hưởng quyền được quan hệ vợ chồngtrong .)
Biến thể từ gần giống
  • Conjugal visit (n): Buổi thăm gặp riêng tư dành cho vợ chồng phạm nhân. Đây một biến thể phổ biến hơn, thường được dùng thay thế cho "conjugal visitation".

    • He was looking forward to his monthly conjugal visit. (Anh ấy đang mong chờ buổi thăm gặp vợ chồng hàng tháng của mình.)
  • Family visitation (n): Quyền thăm gặp gia đình nói chung (có thể không bao gồm quyền riêng tư cho vợ chồng).

  • Prison visit (n): Buổi thăm gặp tại nhà tù (nói chung, không đặc thù cho vợ chồng).
Từ đồng nghĩa
  • Conjugal rights (in prison): Quyền vợ chồng (trong ). Từ này nhấn mạnh khía cạnh quyền lợi.
  • Private family visit: Buổi thăm gặp gia đình riêng tư. Cụm từ này có thể bao hàm nhưng không nhất thiết chỉ dành cho vợ chồng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verbs phổ biến trực tiếp liên quan đến danh từ cụ thể này.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp liên quan đến danh từ cụ thể này.)

Noun
  1. quyền được quan hệ vợ chồngtrong .

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "conjugal visitation"